~ことか
Nghĩa: biết bao / không biết bao nhiêu
Ví dụ 1
合格の知らせを聞いて、どんなにうれしかったことか。
Nghe tin đỗ, tôi đã vui biết bao.
Ví dụ 2
この日を何年待ったことか。
Tôi đã chờ ngày này không biết bao nhiêu năm.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
biết bao / không biết bao nhiêu
~ことか trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là biết bao / không biết bao nhiêu.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 4 · Ngày 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: biết bao / không biết bao nhiêu
Ví dụ 1
合格の知らせを聞いて、どんなにうれしかったことか。
Nghe tin đỗ, tôi đã vui biết bao.
Ví dụ 2
この日を何年待ったことか。
Tôi đã chờ ngày này không biết bao nhiêu năm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.