Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~にかわって – nghĩa và ví dụ

thay cho / thay mặt / thay thế

Mẫu ~にかわって nghĩa là gì?

~にかわって trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thay cho / thay mặt / thay thế.

Cách dùng ~にかわって

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~にかわって

Nghĩa: thay cho / thay mặt / thay thế

Ví dụ 1

父に代わって、私が会議に出席します。

Tôi sẽ tham dự cuộc họp thay bố.

Ví dụ 2

紙の書類に代わって、電子データが使われるようになった。

Dữ liệu điện tử dần được sử dụng thay cho tài liệu giấy.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~につき; ~に限って; ~に限り; ~にかかわる; ~にかけては; ~にこたえて; ~に代わって; ~に向かって

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...