~にかわって
Nghĩa: thay cho / thay mặt / thay thế
Ví dụ 1
父に代わって、私が会議に出席します。
Tôi sẽ tham dự cuộc họp thay bố.
Ví dụ 2
紙の書類に代わって、電子データが使われるようになった。
Dữ liệu điện tử dần được sử dụng thay cho tài liệu giấy.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
thay cho / thay mặt / thay thế
~にかわって trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thay cho / thay mặt / thay thế.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thay cho / thay mặt / thay thế
Ví dụ 1
父に代わって、私が会議に出席します。
Tôi sẽ tham dự cuộc họp thay bố.
Ví dụ 2
紙の書類に代わって、電子データが使われるようになった。
Dữ liệu điện tử dần được sử dụng thay cho tài liệu giấy.
Mẫu liên quan: ~につき; ~に限って; ~に限り; ~にかかわる; ~にかけては; ~にこたえて; ~に代わって; ~に向かって
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.