~ているところだった
Nghĩa: đang làm đúng vào một thời điểm trong quá khứ
Ví dụ 1
電話をもらったとき、ちょうど出かける準備をしているところだった。
Khi nhận cuộc gọi, tôi đang chuẩn bị ra ngoài.
Ví dụ 2
そのとき、資料を確認しているところでした。
Lúc đó tôi đang kiểm tra tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
đang làm đúng vào một thời điểm trong quá khứ
~ているところだった trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đang làm đúng vào một thời điểm trong quá khứ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đang làm đúng vào một thời điểm trong quá khứ
Ví dụ 1
電話をもらったとき、ちょうど出かける準備をしているところだった。
Khi nhận cuộc gọi, tôi đang chuẩn bị ra ngoài.
Ví dụ 2
そのとき、資料を確認しているところでした。
Lúc đó tôi đang kiểm tra tài liệu.
Mẫu liên quan: ~もの; ~ように(引用・基準); ~ふりをする; ~ぶりに; ~ものがある; ~ものなら; ~ものを
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.