~わりに
Nghĩa: so với điều kiện/kỳ vọng thì...
Ví dụ 1
このアパートは古いわりに、部屋がきれいです。
Căn hộ này tuy cũ nhưng phòng khá sạch.
Ví dụ 2
この店は安いわりに、おいしい。
Quán này tuy rẻ nhưng khá ngon.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
so với điều kiện/kỳ vọng thì...
~わりに trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là so với điều kiện/kỳ vọng thì....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 10 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: so với điều kiện/kỳ vọng thì...
Ví dụ 1
このアパートは古いわりに、部屋がきれいです。
Căn hộ này tuy cũ nhưng phòng khá sạch.
Ví dụ 2
この店は安いわりに、おいしい。
Quán này tuy rẻ nhưng khá ngon.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.