~ように(引用・基準)
Nghĩa: theo như / đúng như / làm giống với điều hoặc mẫu đã nêu
Ví dụ 1
見本のように、紙を折ってください。
Hãy gấp tờ giấy theo đúng mẫu.
Ví dụ 2
前に説明したように、この機械は水を使いません。
Như đã giải thích trước đó, máy này không dùng nước.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
theo như / đúng như / làm giống với điều hoặc mẫu đã nêu
~ように(引用・基準) trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là theo như / đúng như / làm giống với điều hoặc mẫu đã nêu.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: theo như / đúng như / làm giống với điều hoặc mẫu đã nêu
Ví dụ 1
見本のように、紙を折ってください。
Hãy gấp tờ giấy theo đúng mẫu.
Ví dụ 2
前に説明したように、この機械は水を使いません。
Như đã giải thích trước đó, máy này không dùng nước.
Mẫu liên quan: ~とおりに; ~ようだ/ように(比況); ~みたいだ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.