~とく/どく
Nghĩa: làm sẵn / để sẵn
Ví dụ 1
明日のために、資料を読んどく。
Tôi sẽ đọc trước tài liệu để chuẩn bị cho ngày mai.
Ví dụ 2
窓は開けといてください。
Hãy cứ để cửa sổ mở nhé.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
làm sẵn / để sẵn
~とく/どく trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là làm sẵn / để sẵn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: làm sẵn / để sẵn
Ví dụ 1
明日のために、資料を読んどく。
Tôi sẽ đọc trước tài liệu để chuẩn bị cho ngày mai.
Ví dụ 2
窓は開けといてください。
Hãy cứ để cửa sổ mở nhé.
Mẫu liên quan: ~ちゃう/じゃう; 会話表現:~ちゃう/じゃう; ~てる/~でる(口語の縮約); 会話表現:~とく/どく; ~っけ; 会話表現:~っけ; 会話表現:~かな/かなあ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.