~はずだ
Nghĩa: theo lý hoặc căn cứ thì chắc là
Ví dụ 1
田中さんはもう駅に着いているはずです。
Theo lý thì anh Tanaka đã đến ga rồi.
Ví dụ 2
この店は日曜日も開いているはずだ。
Theo tôi biết thì cửa hàng này cũng mở cửa vào Chủ nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
theo lý hoặc căn cứ thì chắc là
~はずだ trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là theo lý hoặc căn cứ thì chắc là.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: theo lý hoặc căn cứ thì chắc là
Ví dụ 1
田中さんはもう駅に着いているはずです。
Theo lý thì anh Tanaka đã đến ga rồi.
Ví dụ 2
この店は日曜日も開いているはずだ。
Theo tôi biết thì cửa hàng này cũng mở cửa vào Chủ nhật.
Mẫu liên quan: ~わけだ; ~というわけだ; ~わけではない; ~わけがない; ~とは限らない; ~に違いない; ~に相違ない; ~に決まっている
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.