~という
Nghĩa: gọi là / rằng / tên là
Ví dụ 1
田中さんという人から電話がありました。
Có điện thoại từ một người tên Tanaka.
Ví dụ 2
これは『一期一会』という言葉です。
Đây là cụm từ 「一期一会」.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
gọi là / rằng / tên là
~という trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là gọi là / rằng / tên là.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: gọi là / rằng / tên là
Ví dụ 1
田中さんという人から電話がありました。
Có điện thoại từ một người tên Tanaka.
Ví dụ 2
これは『一期一会』という言葉です。
Đây là cụm từ 「一期一会」.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.