~と言われている
Nghĩa: được cho là / người ta nói rằng
Ví dụ 1
この町は住みやすいと言われている。
Thành phố này được cho là dễ sống.
Ví dụ 2
日本語は助詞が難しいと言われています。
Người ta cho rằng trợ từ là phần khó của tiếng Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
được cho là / người ta nói rằng
~と言われている trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là được cho là / người ta nói rằng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: được cho là / người ta nói rằng
Ví dụ 1
この町は住みやすいと言われている。
Thành phố này được cho là dễ sống.
Ví dụ 2
日本語は助詞が難しいと言われています。
Người ta cho rằng trợ từ là phần khó của tiếng Nhật.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.