~たところ
Nghĩa: sau khi thử/làm xong thì kết quả là...
Ví dụ 1
問い合わせたところ、まだ席があるそうです。
Tôi hỏi thử thì được biết vẫn còn chỗ.
Ví dụ 2
調べたところ、原因は機械の故障だった。
Tôi kiểm tra thì phát hiện nguyên nhân là máy bị hỏng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
sau khi thử/làm xong thì kết quả là...
~たところ trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sau khi thử/làm xong thì kết quả là....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: sau khi thử/làm xong thì kết quả là...
Ví dụ 1
問い合わせたところ、まだ席があるそうです。
Tôi hỏi thử thì được biết vẫn còn chỗ.
Ví dụ 2
調べたところ、原因は機械の故障だった。
Tôi kiểm tra thì phát hiện nguyên nhân là máy bị hỏng.
Mẫu liên quan: ~ところだ; ~たばかり; ~てみたら; ~結果
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.