~っけ
Nghĩa: ấy nhỉ / có phải... không nhỉ
Ví dụ 1
会議は何時からだっけ。
Cuộc họp bắt đầu mấy giờ ấy nhỉ?
Ví dụ 2
この漢字、何と読むんだっけ。
Kanji này đọc là gì ấy nhỉ?
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
ấy nhỉ / có phải... không nhỉ
~っけ trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ấy nhỉ / có phải... không nhỉ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: ấy nhỉ / có phải... không nhỉ
Ví dụ 1
会議は何時からだっけ。
Cuộc họp bắt đầu mấy giờ ấy nhỉ?
Ví dụ 2
この漢字、何と読むんだっけ。
Kanji này đọc là gì ấy nhỉ?
Mẫu liên quan: ~ちゃう/じゃう; 会話表現:~ちゃう/じゃう; ~てる/~でる(口語の縮約); ~とく/どく; 会話表現:~とく/どく; 会話表現:~っけ; 会話表現:~かな/かなあ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.