~と…た(意外な結果・継起)
Nghĩa: vừa làm A thì B xảy ra; A dẫn tới một kết quả nối tiếp hoặc ngoài dự tính
Ví dụ 1
ドアを開けると、猫が飛び出してきた。
Vừa mở cửa thì con mèo lao ra.
Ví dụ 2
ボタンを押すと、画面が急に消えた。
Vừa bấm nút thì màn hình đột nhiên tắt.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
vừa làm A thì B xảy ra; A dẫn tới một kết quả nối tiếp hoặc ngoài dự tính
~と…た(意外な結果・継起) trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vừa làm A thì B xảy ra; A dẫn tới một kết quả nối tiếp hoặc ngoài dự tính.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: vừa làm A thì B xảy ra; A dẫn tới một kết quả nối tiếp hoặc ngoài dự tính
Ví dụ 1
ドアを開けると、猫が飛び出してきた。
Vừa mở cửa thì con mèo lao ra.
Ví dụ 2
ボタンを押すと、画面が急に消えた。
Vừa bấm nút thì màn hình đột nhiên tắt.
Mẫu gần nghĩa: ~すると
Mẫu liên quan: ~と/~たら(発見); ~たとたん; ~かと思うと/かと思ったら
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.