~も…ば~も…/~も…なら~も…
Nghĩa: vừa... vừa...; cả A lẫn B đều...
Ví dụ 1
この店は味もよければ、値段も安い。
Quán này không chỉ đồ ăn ngon mà giá cũng rẻ.
Ví dụ 2
彼は日本語も上手なら、英語も話せる。
Anh ấy không chỉ giỏi tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Anh.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
vừa... vừa...; cả A lẫn B đều...
~も…ば~も…/~も…なら~も… trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vừa... vừa...; cả A lẫn B đều....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: vừa... vừa...; cả A lẫn B đều...
Ví dụ 1
この店は味もよければ、値段も安い。
Quán này không chỉ đồ ăn ngon mà giá cũng rẻ.
Ví dụ 2
彼は日本語も上手なら、英語も話せる。
Anh ấy không chỉ giỏi tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Anh.
Mẫu gần nghĩa: ~も~し、~も~
Mẫu liên quan: ~ば/たら/なら; ~だけでなく
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.