Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~に対して(対比) – nghĩa và ví dụ

trái với / trong khi đó

Mẫu ~に対して(対比) nghĩa là gì?

~に対して(対比) trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trái với / trong khi đó.

Cách dùng ~に対して(対比)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~に対して(対比)

Nghĩa: trái với / trong khi đó

Ví dụ 1

兄が静かなのに対して、弟はよく話す。

Trong khi anh trai ít nói, em trai lại nói rất nhiều.

Ví dụ 2

去年は赤字だったのに対して、今年は黒字になった。

Trong khi năm ngoái bị lỗ, năm nay công ty đã có lãi.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~一方で; ~反面; ~かわりに(交換条件)

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...