~たら
Nghĩa: nếu / khi; sau khi A xảy ra thì B
Ví dụ 1
駅に着いたら、電話してください。
Khi đến ga thì hãy gọi điện cho tôi.
Ví dụ 2
雨が降ったら、試合は中止です。
Nếu trời mưa, trận đấu sẽ bị hủy.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
nếu / khi; sau khi A xảy ra thì B
~たら trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nếu / khi; sau khi A xảy ra thì B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nếu / khi; sau khi A xảy ra thì B
Ví dụ 1
駅に着いたら、電話してください。
Khi đến ga thì hãy gọi điện cho tôi.
Ví dụ 2
雨が降ったら、試合は中止です。
Nếu trời mưa, trận đấu sẽ bị hủy.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.