~とか(伝聞)
Nghĩa: nghe nói là...
Ví dụ 1
山田さんは来月結婚するとか。
Nghe nói anh/chị Yamada sẽ kết hôn vào tháng sau.
Ví dụ 2
あの店は安くておいしいとか。
Nghe nói quán đó rẻ mà ngon.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
nghe nói là...
~とか(伝聞) trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nghe nói là....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nghe nói là...
Ví dụ 1
山田さんは来月結婚するとか。
Nghe nói anh/chị Yamada sẽ kết hôn vào tháng sau.
Ví dụ 2
あの店は安くておいしいとか。
Nghe nói quán đó rẻ mà ngon.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.