~が早いか
Nghĩa: vừa... là lập tức...
Ví dụ 1
ベルが鳴るが早いか、学生たちは教室を飛び出した。
Chuông vừa reo là học sinh lao ra khỏi lớp.
Ví dụ 2
ドアを開けるが早いか、犬が外へ走り出した。
Cửa vừa mở là con chó chạy ra ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
vừa... là lập tức...
~が早いか trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vừa... là lập tức....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: vừa... là lập tức...
Ví dụ 1
ベルが鳴るが早いか、学生たちは教室を飛び出した。
Chuông vừa reo là học sinh lao ra khỏi lớp.
Ví dụ 2
ドアを開けるが早いか、犬が外へ走り出した。
Cửa vừa mở là con chó chạy ra ngoài.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.