~からといって
Nghĩa: không phải cứ vì... mà...
Ví dụ 1
高いからといって、品質がいいとは限らない。
Không phải cứ đắt là chất lượng tốt.
Ví dụ 2
若いからといって、無理をしてはいけない。
Không được vì còn trẻ mà cố quá sức.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
không phải cứ vì... mà...
~からといって trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không phải cứ vì... mà....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: không phải cứ vì... mà...
Ví dụ 1
高いからといって、品質がいいとは限らない。
Không phải cứ đắt là chất lượng tốt.
Ví dụ 2
若いからといって、無理をしてはいけない。
Không được vì còn trẻ mà cố quá sức.
Mẫu liên quan: ~ためだ/ために; ~ことから; ~ことだから; ~こともあって; ~ものだから; ~からには; ~のだから; ~ばかりに
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.