語形成:~製
Nghĩa: sản xuất tại / làm bằng
Ví dụ 1
これは日本製のカメラです。
Đây là máy ảnh sản xuất tại Nhật.
Ví dụ 2
木製の机を使っています。
Tôi đang dùng bàn làm bằng gỗ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
sản xuất tại / làm bằng
語形成:~製 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sản xuất tại / làm bằng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: sản xuất tại / làm bằng
Ví dụ 1
これは日本製のカメラです。
Đây là máy ảnh sản xuất tại Nhật.
Ví dụ 2
木製の机を使っています。
Tôi đang dùng bàn làm bằng gỗ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.