語形成:~用
Nghĩa: dùng cho / dành cho mục đích
Ví dụ 1
仕事用のパソコンを買いました。
Tôi đã mua máy tính dùng cho công việc.
Ví dụ 2
子ども用のいすがあります。
Có ghế dành cho trẻ em.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
dùng cho / dành cho mục đích
語形成:~用 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dùng cho / dành cho mục đích.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: dùng cho / dành cho mục đích
Ví dụ 1
仕事用のパソコンを買いました。
Tôi đã mua máy tính dùng cho công việc.
Ví dụ 2
子ども用のいすがあります。
Có ghế dành cho trẻ em.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.