Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~一方(で) – nghĩa và ví dụ

một mặt thì / trong khi đó

Mẫu ~一方(で) nghĩa là gì?

~一方(で) trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là một mặt thì / trong khi đó.

Cách dùng ~一方(で)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~一方(で)

Nghĩa: một mặt thì / trong khi đó

Ví dụ 1

都会は便利な一方で、生活費が高い。

Thành phố tiện lợi, mặt khác chi phí sinh hoạt cao.

Ví dụ 2

兄は静かな一方で、弟はとても活発だ。

Anh trai trầm, trong khi em trai rất năng động.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~一方で; ~反面; ~に対して(対比)

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...