~ようがない
Nghĩa: không có cách nào để...
Ví dụ 1
住所がわからなければ、連絡しようがない。
Nếu không biết địa chỉ thì không có cách nào liên lạc.
Ví dụ 2
証拠がないので、確かめようがない。
Vì không có chứng cứ nên không có cách nào xác nhận.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
không có cách nào để...
~ようがない trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không có cách nào để....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: không có cách nào để...
Ví dụ 1
住所がわからなければ、連絡しようがない。
Nếu không biết địa chỉ thì không có cách nào liên lạc.
Ví dụ 2
証拠がないので、確かめようがない。
Vì không có chứng cứ nên không có cách nào xác nhận.
Mẫu liên quan: ~さえ; ~さえ~ば; ~限り; ~としたら/とすれば; ~得る/得ない; ~れる/られる(受身); ~わけにはいかない; ~ざるを得ない
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.