~に際して
Nghĩa: khi / nhân lúc bắt đầu một việc quan trọng
Ví dụ 1
入学に際して、必要な書類を提出してください。
Khi nhập học, hãy nộp các giấy tờ cần thiết.
Ví dụ 2
ご利用に際して、次の点にご注意ください。
Khi sử dụng, xin hãy chú ý các điểm sau.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
khi / nhân lúc bắt đầu một việc quan trọng
~に際して trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khi / nhân lúc bắt đầu một việc quan trọng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: khi / nhân lúc bắt đầu một việc quan trọng
Ví dụ 1
入学に際して、必要な書類を提出してください。
Khi nhập học, hãy nộp các giấy tờ cần thiết.
Ví dụ 2
ご利用に際して、次の点にご注意ください。
Khi sử dụng, xin hãy chú ý các điểm sau.
Mẫu liên quan: ~にあたって; ~に先立って; ~時に
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.