~に違いない
Nghĩa: chắc chắn là / hẳn là
Ví dụ 1
あの表情から見ると、彼は何か知っているに違いない。
Nhìn biểu cảm đó, chắc chắn anh ấy biết gì đó.
Ví dụ 2
こんなに混んでいるなら、この店は人気があるに違いない。
Đông thế này thì quán này chắc chắn nổi tiếng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
chắc chắn là / hẳn là
~に違いない trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chắc chắn là / hẳn là.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: chắc chắn là / hẳn là
Ví dụ 1
あの表情から見ると、彼は何か知っているに違いない。
Nhìn biểu cảm đó, chắc chắn anh ấy biết gì đó.
Ví dụ 2
こんなに混んでいるなら、この店は人気があるに違いない。
Đông thế này thì quán này chắc chắn nổi tiếng.
Mẫu liên quan: ~はずだ; ~わけだ; ~というわけだ; ~わけではない; ~わけがない; ~とは限らない; ~に相違ない; ~に決まっている
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.