Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~に加えて – nghĩa và ví dụ

thêm vào / ngoài ra

Mẫu ~に加えて nghĩa là gì?

~に加えて trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thêm vào / ngoài ra.

Cách dùng ~に加えて

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~に加えて

Nghĩa: thêm vào / ngoài ra

Ví dụ 1

家賃に加えて、管理費も払わなければならない。

Ngoài tiền nhà, còn phải trả phí quản lý.

Ví dụ 2

大雨に加えて、強い風も吹いている。

Ngoài mưa lớn, còn có gió mạnh.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~にわたって; ~を通じて/を通して; ~によって; ~に基づいて; ~に沿って; ~に応じて; ~に反して; ~を問わず

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...