~にわたって
Nghĩa: suốt / trên khắp một phạm vi
Ví dụ 1
祭りは三日間にわたって行われた。
Lễ hội được tổ chức suốt ba ngày.
Ví dụ 2
大雨の被害は広い地域にわたっている。
Thiệt hại do mưa lớn trải rộng trên nhiều khu vực.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
suốt / trên khắp một phạm vi
~にわたって trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là suốt / trên khắp một phạm vi.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: suốt / trên khắp một phạm vi
Ví dụ 1
祭りは三日間にわたって行われた。
Lễ hội được tổ chức suốt ba ngày.
Ví dụ 2
大雨の被害は広い地域にわたっている。
Thiệt hại do mưa lớn trải rộng trên nhiều khu vực.
Mẫu liên quan: ~を通じて/を通して; ~間; ~中
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.