Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~につれて – nghĩa và ví dụ

cùng với sự thay đổi của A thì B cũng thay đổi

Mẫu ~につれて nghĩa là gì?

~につれて trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cùng với sự thay đổi của A thì B cũng thay đổi.

Cách dùng ~につれて

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~につれて

Nghĩa: cùng với sự thay đổi của A thì B cũng thay đổi

Ví dụ 1

年を取るにつれて、体力が落ちてきた。

Càng lớn tuổi, thể lực càng giảm.

Ví dụ 2

日本語が上達するにつれて、勉強が楽しくなった。

Trình độ tiếng Nhật càng tiến bộ, tôi càng thấy việc học thú vị.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: ~に従って; ~に伴って; ~とともに; ~つつある; ~一方だ

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...