~というわけだ
Nghĩa: tức là / nghĩa là kết luận là
Ví dụ 1
つまり、参加者は全部で三十人というわけだ。
Tóm lại, số người tham gia là 30.
Ví dụ 2
彼は来られない。だから、私たちだけで行くというわけだ。
Anh ấy không thể đến. Vậy là chỉ có chúng ta đi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
tức là / nghĩa là kết luận là
~というわけだ trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tức là / nghĩa là kết luận là.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tức là / nghĩa là kết luận là
Ví dụ 1
つまり、参加者は全部で三十人というわけだ。
Tóm lại, số người tham gia là 30.
Ví dụ 2
彼は来られない。だから、私たちだけで行くというわけだ。
Anh ấy không thể đến. Vậy là chỉ có chúng ta đi.
Mẫu liên quan: ~はずだ; ~わけだ; ~わけではない; ~わけがない; ~とは限らない; ~に違いない; ~に相違ない; ~に決まっている
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.