Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~て以来 – nghĩa và ví dụ

kể từ khi... đến nay

Mẫu ~て以来 nghĩa là gì?

~て以来 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là kể từ khi... đến nay.

Cách dùng ~て以来

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~て以来

Nghĩa: kể từ khi... đến nay

Ví dụ 1

日本に来て以来、毎日日本語を勉強しています。

Từ khi đến Nhật, ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.

Ví dụ 2

あの事故以来、彼は車を運転していない。

Từ sau tai nạn đó, anh ấy không lái xe nữa.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...