Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N3

~かわりに(交換条件) – Ngữ pháp JLPT N3: nghĩa, cách dùng và ví dụ

đổi lại / bù lại

Mẫu ~かわりに(交換条件) nghĩa là gì?

~かわりに(交換条件) trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đổi lại / bù lại.

Cách dùng ~かわりに(交換条件)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~かわりに(交換条件) thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~かわりに(交換条件)

~かわりに(こうかんじょうけん)

Nghĩa: đổi lại / bù lại

Ví dụ 1

この部屋は駅から遠いかわりに、家賃が安い。

Căn phòng này xa ga, đổi lại tiền thuê rẻ.

Ví dụ 2

手伝ってもらうかわりに、夕食をごちそうします。

Nếu anh/chị giúp tôi, đổi lại tôi sẽ mời bữa tối.

~かわりに(交換条件) nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N3, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút