Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

揺らす (ゆらす) – nghĩa và ví dụ

lắc, rung

揺らす nghĩa là gì?

揺らす trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là lắc, rung.

揺らす đọc thế nào?

Cách đọc là ゆらす.

Cách dùng 揺らす trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆらす

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 揺らす

子供の乗ったブランコを揺らして遊ばせた。

Tôi đẩy/lắc chiếc xích đu có đứa trẻ ngồi để cho nó chơi.

赤ちゃんを寝かせるために、ベッドを静かに揺らした。

Tôi nhẹ nhàng đung đưa chiếc giường để ru em bé ngủ.

Từ liên quan

Liên quan: 揺らす⇔揺れる

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...