この薬は、一部の患者さんに手の震えや動悸などの副作用を引き起こすことがあります。
Thuốc này có thể gây ra các tác dụng phụ như run tay hoặc hồi hộp ở một số bệnh nhân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Run tay, run rẩy ở tay (hand tremor)
手の震え trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Run tay, run rẩy ở tay (hand tremor).
Cách đọc là てのふるえ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (cụm danh từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てのふるえ
Hán Việt: Thủ Chấn
Loại từ: Danh từ (cụm danh từ)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
この薬は、一部の患者さんに手の震えや動悸などの副作用を引き起こすことがあります。
Thuốc này có thể gây ra các tác dụng phụ như run tay hoặc hồi hộp ở một số bệnh nhân.
もし手の震えがひどくて日常生活に支障をきたすようでしたら、医師にご相談ください。
Nếu run tay nặng đến mức ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày, xin hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.