Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

手の震え (てのふるえ) – nghĩa và ví dụ

Run tay, run rẩy ở tay (hand tremor)

手の震え nghĩa là gì?

手の震え trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Run tay, run rẩy ở tay (hand tremor).

手の震え đọc thế nào?

Cách đọc là てのふるえ.

Cách dùng 手の震え trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (cụm danh từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てのふるえ

Hán Việt: Thủ Chấn

Loại từ: Danh từ (cụm danh từ)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 手の震え

この薬は、一部の患者さんに手の震えや動悸などの副作用を引き起こすことがあります。

Thuốc này có thể gây ra các tác dụng phụ như run tay hoặc hồi hộp ở một số bệnh nhân.

もし手の震えがひどくて日常生活に支障をきたすようでしたら、医師にご相談ください。

Nếu run tay nặng đến mức ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày, xin hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...