彼と初めてお揃いのTシャツを着てデートした。
Tôi và anh ấy lần đầu tiên hẹn hò khi mặc áo phông đôi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Đồ đôi, đồ cặp (thường dùng cho các cặp đôi mặc quần áo, đeo phụ kiện giống nhau).
お揃い trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Đồ đôi, đồ cặp (thường dùng cho các cặp đôi mặc quần áo, đeo phụ kiện giống nhau)..
Cách đọc là おそろい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おそろい
Hán Việt: Tiễn
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
彼と初めてお揃いのTシャツを着てデートした。
Tôi và anh ấy lần đầu tiên hẹn hò khi mặc áo phông đôi.
結婚記念日に、お揃いのマグカップをプレゼントした。
Vào ngày kỷ niệm ngày cưới, tôi đã tặng cặp cốc đôi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.