Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

セットお揃い: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

セット

Nghĩa: bộ, set

Loại: Katakana/Danh từ

Ví dụ 1

コーヒーとサンドイッチのセットを注文すると、別々に買うより安い。

Nếu gọi bộ cà phê và sandwich thì rẻ hơn mua riêng từng món.

Ví dụ 2

この工具は十種類がセットになっているので、家庭でも使いやすい。

Bộ dụng cụ này gồm mười loại nên cũng dễ dùng trong gia đình.

Xem trang chi tiết セット →

B

お揃い

おそろい

Nghĩa: Đồ đôi, đồ cặp (thường dùng cho các cặp đôi mặc quần áo, đeo phụ kiện giống nhau).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼と初めてお揃いのTシャツを着てデートした。

Tôi và anh ấy lần đầu tiên hẹn hò khi mặc áo phông đôi.

Ví dụ 2

結婚記念日に、お揃いのマグカップをプレゼントした。

Vào ngày kỷ niệm ngày cưới, tôi đã tặng cặp cốc đôi.

Xem trang chi tiết お揃い →

セットお揃い khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...