Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

上り (のぼり) – nghĩa và ví dụ

Hướng lên, hướng đi vào trung tâm (thành phố lớn), hướng về thủ đô; chuyến tàu/xe đi lên (ví dụ: về Tokyo, Osaka).

上り nghĩa là gì?

上り trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Hướng lên, hướng đi vào trung tâm (thành phố lớn), hướng về thủ đô; chuyến tàu/xe đi lên (ví dụ: về Tokyo, Osaka)..

上り đọc thế nào?

Cách đọc là のぼり.

Cách dùng 上り trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のぼり

Hán Việt: Thượng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 上り

この電車は東京方面への上りです。

Chuyến tàu này là chuyến đi lên hướng về Tokyo.

大阪方面への上りのバスは、あちらのバス停から出ます。

Xe buýt tuyến đi lên hướng về Osaka sẽ xuất phát từ trạm xe buýt đằng kia.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: n/a

Từ trái nghĩa: 下り (くだり - Hướng xuống, hướng đi ra khỏi trung tâm/thủ đô)

Liên quan: 上り線 (のぼりせん - Tuyến đi lên), 上り電車 (のぼりでんしゃ - Tàu đi lên), 上り坂 (のぼりざか - Dốc lên)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...