Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

せめて – nghĩa và ví dụ

Ít nhất là..., Dù sao thì cũng (thể hiện mong muốn tối thiểu, hoặc sự chịu đựng)

せめて nghĩa là gì?

せめて trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Ít nhất là..., Dù sao thì cũng (thể hiện mong muốn tối thiểu, hoặc sự chịu đựng).

せめて đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là せめて.

Cách dùng せめて trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ / Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せめて

Loại từ: Trạng từ / Phó từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với せめて

せめてもう一度だけ会って、伝えたいことがある。

Ít nhất là em muốn gặp anh một lần nữa để nói những điều cần nói.

彼女には幸せになってほしい。せめてそれくらいは願っている。

Tôi muốn cô ấy được hạnh phúc. Ít nhất là tôi vẫn mong ước điều đó.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...