Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

引き出す (ひきだす) – nghĩa và ví dụ

Kéo ra, rút ra, phát huy, khơi dậy (năng lực, tiềm năng).

引き出す nghĩa là gì?

引き出す trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Kéo ra, rút ra, phát huy, khơi dậy (năng lực, tiềm năng)..

引き出す đọc thế nào?

Cách đọc là ひきだす.

Cách dùng 引き出す trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Godan). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひきだす

Hán Việt: Dẫn Xuất

Loại từ: Động từ nhóm 1 (Godan)

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 引き出す

彼のコーチングは選手の潜在能力を最大限に引き出した。

Cách huấn luyện của anh ấy đã phát huy tối đa tiềm năng của các cầu thủ.

面接官は、候補者の隠れた強みを引き出そうと質問を重ねた。

Người phỏng vấn đã liên tục đặt câu hỏi để cố gắng khơi gợi những điểm mạnh tiềm ẩn của ứng viên.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 発揮する (はっきする), 掘り起こす (ほりおこす)

Từ trái nghĩa: 抑え込む (おさえこむ)

Liên quan: 能力 (のうりょく), 潜在能力 (せんざいのうりょく), スキル

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...