Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

起立 (きりつ) – nghĩa và ví dụ

Sự đứng dậy, tư thế đứng thẳng.

起立 nghĩa là gì?

起立 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sự đứng dậy, tư thế đứng thẳng..

起立 đọc thế nào?

Cách đọc là きりつ.

Cách dùng 起立 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (起立する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きりつ

Hán Việt: Khởi Lập

Loại từ: Danh từ, Động từ suru (起立する)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 起立

夜間巡視時、患者様が一人で起立しようとしていたため、転倒に注意しました。

Khi đi tuần đêm, bệnh nhân đã cố gắng tự đứng dậy một mình, nên tôi đã chú ý phòng tránh té ngã.

寝返りの介助後、〇〇様の起立訓練を行いました。

Sau khi hỗ trợ xoay người, chúng tôi đã thực hiện tập đứng cho bệnh nhân OOO.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...