Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

声かけ (こえかけ) – nghĩa và ví dụ

Việc nói chuyện, nhắc nhở, trấn an hoặc hướng dẫn bằng lời nói đối với người được chăm sóc, đặc biệt quan trọng để tạo cảm giác an toàn và hiểu rõ hành động của người chăm sóc.

声かけ nghĩa là gì?

声かけ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc nói chuyện, nhắc nhở, trấn an hoặc hướng dẫn bằng lời nói đối với người được chăm sóc, đặc biệt quan trọng để tạo cảm giác an toàn và hiểu rõ hành động của người chăm sóc..

声かけ đọc thế nào?

Cách đọc là こえかけ.

Cách dùng 声かけ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こえかけ

Hán Việt: (Không có Hán Việt trực tiếp)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 声かけ

入浴介助中は、ご利用者様への声かけを怠らないようにしましょう。

Trong quá trình hỗ trợ tắm rửa, hãy nhớ đừng bỏ qua việc giao tiếp bằng lời nói với khách hàng.

「今から足を洗いますね」と声かけすることで、不安を軽減できます。

Bằng cách nói "Bây giờ tôi sẽ rửa chân nhé", có thể giảm bớt sự lo lắng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...