Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

顔色 (かおいろ) – nghĩa và ví dụ

Sắc mặt, thần sắc, màu da mặt.

顔色 nghĩa là gì?

顔色 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sắc mặt, thần sắc, màu da mặt..

顔色 đọc thế nào?

Cách đọc là かおいろ.

Cách dùng 顔色 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かおいろ

Hán Việt: Nhan Sắc

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 顔色

今朝、Dさんの顔色が優れず、血圧も低めでしたので注意深く観察しています。

Sáng nay, sắc mặt của bệnh nhân D không tốt, huyết áp cũng hơi thấp nên chúng tôi đang theo dõi cẩn thận.

夜勤帯に顔色が急に悪くなった場合は、すぐにナースコールで報告してください。

Nếu sắc mặt bệnh nhân đột nhiên xấu đi trong ca đêm, hãy báo cáo ngay bằng chuông gọi y tá.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...