表情
ひょうじょう
Nghĩa: Biểu cảm khuôn mặt, sắc mặt (thể hiện cảm xúc, tình trạng sức khỏe của người bệnh).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
C様は夜間を通して苦痛に満ちた表情をされていました。
Suốt đêm, bà C có biểu cảm khuôn mặt đầy đau đớn.
Ví dụ 2
服薬後、表情が穏やかになった。
Sau khi uống thuốc, sắc mặt đã trở nên dịu hơn.