Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

温度計 (おんどけい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Nhiệt kế, thiết bị đo nhiệt độ.

温度計 nghĩa là gì?

温度計 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Nhiệt kế, thiết bị đo nhiệt độ..

温度計 đọc thế nào?

Cách đọc là おんどけい.

Cách dùng 温度計 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

温度計 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おんどけい

Hán Việt: Ôn Độ Kế

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 温度計

コンクリートの養生には適切な温度管理が不可欠であり、定期的に温度計で測定する。

Việc quản lý nhiệt độ thích hợp là không thể thiếu trong việc dưỡng hộ bê tông, và chúng tôi đo định kỳ bằng nhiệt kế.

冬期の資材保管場所では、凍結防止のため温度計で最低気温を常に監視する。

Tại khu vực lưu trữ vật liệu vào mùa đông, chúng tôi luôn giám sát nhiệt độ tối thiểu bằng nhiệt kế để ngăn chặn đóng băng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút