コンクリートの流し込み作業は順調に進んでいます。
Công tác đổ bê tông đang tiến triển thuận lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Việc đổ bê tông, rót vào khuôn/khung (Pouring/casting concrete into formwork).
流し込み trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc đổ bê tông, rót vào khuôn/khung (Pouring/casting concrete into formwork)..
Cách đọc là ながしこみ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (Verbal Noun). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ながしこみ
Hán Việt: Lưu Nhập
Loại từ: Danh từ (Verbal Noun)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
コンクリートの流し込み作業は順調に進んでいます。
Công tác đổ bê tông đang tiến triển thuận lợi.
型枠の隙間からモルタルが流し込み時に漏れないよう注意が必要です。
Cần chú ý để vữa không bị rò rỉ qua các khe hở của cốp pha khi đổ bê tông.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.