流し込み
ながしこみ
Nghĩa: Việc đổ bê tông, rót vào khuôn/khung (Pouring/casting concrete into formwork).
Loại: Danh từ (Verbal Noun)
Ví dụ 1
コンクリートの流し込み作業は順調に進んでいます。
Công tác đổ bê tông đang tiến triển thuận lợi.
Ví dụ 2
型枠の隙間からモルタルが流し込み時に漏れないよう注意が必要です。
Cần chú ý để vữa không bị rò rỉ qua các khe hở của cốp pha khi đổ bê tông.