毎日(まいにち)一時間(いちじかん)かけて通勤(つうきん)する。
Mỗi ngày mất 1 tiếng đi làm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Đi làm (bằng phương tiện)
通勤 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Đi làm (bằng phương tiện).
Cách đọc là つうきん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つうきん
Hán Việt: THÔNG CẦN
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen
毎日(まいにち)一時間(いちじかん)かけて通勤(つうきん)する。
Mỗi ngày mất 1 tiếng đi làm.
彼は会社の近くに引っ越して、通勤時間を大幅に短縮した。
Anh ấy đã chuyển đến gần công ty để rút ngắn đáng kể thời gian đi làm.
Từ gần nghĩa: 出勤 (しゅっきん - có mặt ở chỗ làm)
Từ trái nghĩa: 通学 (つうがく - đi học), 退勤 (たいきん - tan làm)
Liên quan: 通勤時間 (つうきんじかん - thời gian đi làm), 通勤ラッシュ (つうきんラッシュ - giờ cao điểm đi làm)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.