彼はついに、長年抱いていた彼女への気持ちを打ち明けた。
Cuối cùng anh ấy cũng đã thổ lộ tình cảm bấy lâu dành cho cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Bày tỏ cảm xúc, thổ lộ tấm lòng, giãi bày tâm sự.
気持ちを打ち明ける trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Bày tỏ cảm xúc, thổ lộ tấm lòng, giãi bày tâm sự..
Cách đọc là きもちをうちあける.
Từ này đang được phân loại là Cụm động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きもちをうちあける
Hán Việt: Khí Trì Đả Minh
Loại từ: Cụm động từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
彼はついに、長年抱いていた彼女への気持ちを打ち明けた。
Cuối cùng anh ấy cũng đã thổ lộ tình cảm bấy lâu dành cho cô ấy.
友人だからこそ、どんな悩みでも気持ちを打ち明けられる。
Chính vì là bạn bè nên tôi mới có thể giãi bày mọi nỗi lo.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.