Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

路線 (ろせん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Tuyến đường, lộ trình (tàu điện, xe buýt, đường bay); đường lối, chính sách. (Trong ngữ cảnh tin tức, thường dùng cho các tuyến giao thông hoặc đường lối chính sách).

路線 nghĩa là gì?

路線 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tuyến đường, lộ trình (tàu điện, xe buýt, đường bay); đường lối, chính sách. (Trong ngữ cảnh tin tức, thường dùng cho các tuyến giao thông hoặc đường lối chính sách)..

路線 đọc thế nào?

Cách đọc là ろせん.

Cách dùng 路線 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

路線 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ろせん

Hán Việt: Lộ Tuyến

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 路線

大雪のため、JR各路線のダイヤが乱れています。

Do tuyết rơi dày, lịch trình của các tuyến JR đã bị xáo trộn.

新しい路線の開通により、通勤時間が大幅に短縮される見込みです。

Với việc khai trương tuyến đường mới, thời gian đi lại dự kiến sẽ được rút ngắn đáng kể.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút