線路
せんろ
Nghĩa: Đường ray xe lửa, đường sắt.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
線路を渡るときは、左右をよく確認してください。
Khi băng qua đường ray, hãy kiểm tra kỹ hai bên.
Ví dụ 2
あの線路の向こうに目的地のデパートがあります。
Cửa hàng bách hóa là điểm đến của bạn nằm ở phía bên kia đường ray.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
せんろ
Nghĩa: Đường ray xe lửa, đường sắt.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
線路を渡るときは、左右をよく確認してください。
Khi băng qua đường ray, hãy kiểm tra kỹ hai bên.
Ví dụ 2
あの線路の向こうに目的地のデパートがあります。
Cửa hàng bách hóa là điểm đến của bạn nằm ở phía bên kia đường ray.
ろせん
Nghĩa: Tuyến đường, lộ trình (tàu điện, xe buýt, đường bay); đường lối, chính sách. (Trong ngữ cảnh tin tức, thường dùng cho các tuyến giao thông hoặc đường lối chính sách).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
大雪のため、JR各路線のダイヤが乱れています。
Do tuyết rơi dày, lịch trình của các tuyến JR đã bị xáo trộn.
Ví dụ 2
新しい路線の開通により、通勤時間が大幅に短縮される見込みです。
Với việc khai trương tuyến đường mới, thời gian đi lại dự kiến sẽ được rút ngắn đáng kể.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.