Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

粘り強い (ねばりづよい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Kiên trì, nhẫn nại

粘り強い nghĩa là gì?

粘り強い trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Kiên trì, nhẫn nại.

粘り強い đọc thế nào?

Cách đọc là ねばりづよい.

Cách dùng 粘り強い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

粘り強い thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねばりづよい

Loại từ: Tính từ i

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 2

粘り強い nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N3, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 粘り強い

最後(さいご)まで粘り強(ねばりづよ)く頑(がん)張(ば)る。

Kiên trì cố gắng đến cùng.

粘り強い[ねばりづよい]努力[どりょく]が成功[せいこう]の鍵[かぎ]だ。

Nỗ lực bền bỉ là chìa khóa của thành công.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút