Đang hội tụ linh khí…

Mimi Kara Oboeru · N3 · Unit 2

Từ vựng Mimi Kara Oboeru Unit 2 N3

Học 106 mục của Unit 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Unit 2

60/106 mục hiển thị

むく

bóc, gọt, lột

りんごの皮をむいてから食べる。

Tôi gọt vỏ táo rồi mới ăn.

むける

bị bong, bị tróc

日焼けして、背中の皮がむけた。

Vì bị cháy nắng nên da lưng đã bong ra.

張る

はる

dán, căng, giăng

Hán Việt: Trương

壁にポスターを張った。

Tôi đã dán áp phích lên tường.

ふく

lau, chùi

食事のあとでテーブルをふいた。

Sau bữa ăn, tôi đã lau bàn.

離す

はなす

tách ra, thả ra

Hán Việt: Ly

犬を子どもから離してください。

Hãy tách con chó ra khỏi đứa trẻ.

動く

うごく

chuyển động, hoạt động

Hán Việt: Động

機械が急に動かなくなった。

Máy móc đột nhiên ngừng hoạt động.

掛ける

かける

treo, đặt lên, đeo, gọi điện

Hán Việt: Quải

壁にカレンダーを掛けた。

Tôi đã treo lịch lên tường.

掛かる

かかる

treo, mất/tốn, mắc vào

Hán Việt: Quải

壁に時計が掛かっている。

Chiếc đồng hồ đang treo trên tường.

間に合わせる

まにあわせる

làm cho kịp, xoay xở cho kịp

Hán Việt: Gian hợp

急いで資料を会議に間に合わせた。

Tôi đã vội chuẩn bị tài liệu cho kịp cuộc họp.

間に合う

まにあう

kịp giờ, đủ dùng

Hán Việt: Gian hợp

走ったので、電車に間に合った。

Vì đã chạy nên tôi kịp chuyến tàu.

経つ

たつ

trôi qua

Hán Việt: Kinh

日本に来てから三年が経った。

Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.

はやる

thịnh hành, lan truyền

今年はこの歌が若者の間ではやっている。

Năm nay bài hát này đang thịnh hành trong giới trẻ.

産む/生む

うむ

sinh, đẻ

Hán Việt: Sản / Sinh

母は三人の子どもを産んだ。

Mẹ tôi đã sinh ba người con.

生まれる

うまれる

được sinh ra

Hán Việt: Sinh

妹に赤ちゃんが生まれた。

Em gái tôi đã sinh em bé.

亡くなる

なくなる

qua đời, mất

Hán Việt: Vong

祖父は去年亡くなりました。

Ông tôi đã qua đời năm ngoái.

治す

なおす

chữa bệnh

Hán Việt: Trị

医者に歯を治してもらった。

Tôi đã được bác sĩ chữa răng.

治る

なおる

khỏi bệnh, hồi phục

Hán Việt: Trị

薬を飲んだら風邪が治った。

Sau khi uống thuốc, bệnh cảm đã khỏi.

直す

なおす

sửa, chữa

Hán Việt: Trực

自転車のブレーキを直した。

Tôi đã sửa phanh xe đạp.

直る

なおる

được sửa, khỏi bệnh

Hán Việt: Trực

壊れた時計が直った。

Chiếc đồng hồ bị hỏng đã được sửa xong.

降りる/下りる

おりる

xuống, xuống xe

Hán Việt: Giáng / Hạ

次の駅で電車を降ります。

Tôi sẽ xuống tàu ở ga tiếp theo.

乗せる

のせる

cho lên xe, chở

Hán Việt: Thừa

駅まで車に乗せてください。

Làm ơn cho tôi đi nhờ xe đến nhà ga.

乗る

のる

lên xe, cưỡi, đi bằng phương tiện

Hán Việt: Thừa

毎朝七時の電車に乗る。

Mỗi sáng tôi lên chuyến tàu lúc bảy giờ.

捕まえる

つかまえる

bắt, tóm lấy

Hán Việt: Bộ

警察は犯人を捕まえた。

Cảnh sát đã bắt tên tội phạm.

捕まる

つかまる

bị bắt, bị tóm

Hán Việt: Bộ

犯人はすぐに警察に捕まった。

Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt ngay.

見つける

みつける

tìm thấy, phát hiện

Hán Việt: Kiến

駅の近くで安い店を見つけた。

Tôi đã tìm thấy một cửa hàng rẻ gần nhà ga.

見つかる

みつかる

được tìm thấy

Hán Việt: Kiến

なくした鍵がソファーの下で見つかった。

Chiếc chìa khóa bị mất đã được tìm thấy dưới ghế sofa.

申し込む

もうしこむ

đăng ký, nộp đơn

Hán Việt: Thân nhập

日本語の試験に申し込んだ。

Tôi đã đăng ký kỳ thi tiếng Nhật.

写す

うつす

chụp, sao chép, ghi lại

Hán Việt: Tả

友達のノートを写した。

Tôi đã chép lại vở của bạn.

決める

きめる

quyết định, định ra

Hán Việt: Quyết

旅行の日を来週に決めた。

Tôi đã quyết định ngày đi du lịch là tuần sau.

決まる

きまる

được quyết định, được định ra

Hán Việt: Quyết

会議の日程が決まった。

Lịch họp đã được quyết định.

おごる

chiêu đãi, đãi ai đó

今日は私がおごります。

Hôm nay tôi sẽ đãi.

黙る

だまる

im lặng

Hán Việt: Mặc

先生が入ってくると、みんな黙った。

Khi giáo viên bước vào, mọi người đều im lặng.

呼ぶ

よぶ

gọi, mời gọi, gọi là

Hán Việt:

タクシーを呼びましょう。

Chúng ta gọi taxi nhé.

起こす

おこす

đánh thức, gây ra, dựng lên

Hán Việt: Khởi

明日の朝六時に起こしてください。

Sáng mai hãy đánh thức tôi lúc sáu giờ.

倒す

たおす

làm đổ, đánh bại, lật đổ

Hán Việt: Đảo

強い風が看板を倒した。

Gió mạnh đã làm đổ bảng hiệu.

倒れる

たおれる

ngã, đổ, sụp đổ

Hán Việt: Đảo

地震で古い建物が倒れた。

Tòa nhà cũ đã đổ do động đất.

ける

đá bằng chân

ボールを強くけった。

Tôi đã đá mạnh quả bóng.

殴る

なぐる

đấm, đánh

Hán Việt: Ẩu

彼はけんかで友達を殴ってしまった。

Anh ấy đã lỡ đánh bạn trong lúc cãi nhau.

大雑把

おおざっぱ

Qua loa, sơ sài

Hán Việt: ĐẠI TẠP BÁ

大雑把(おおざっぱ)に説明(せつめい)する。

Giải thích qua loa.

不親切

ふしんせつ

Không tử tế

Hán Việt: BẤT THÂN THIẾT

不親切(ふしんせつ)な店員(てんいん)。

Nhân viên không tử tế.

親切

しんせつ

Thân thiện, tử tế

Hán Việt: THÂN THIẾT

親切(しんせつ)な人(ひと)。

Người tử tế.

失礼

しつれい

Thất lễ

Hán Việt: THẤT LỄ

失礼(しつれい)な質問(しつもん)。

Câu hỏi thất lễ.

当たり前

あたりまえ

Đương nhiên

Hán Việt: ĐANG TIỀN

当たり前(あたりまえ)のことだ。

Đó là chuyện đương nhiên.

地味

じみ

Giản dị, đơn điệu

Hán Việt: ĐỊA VỊ

地味(じみ)な色(いろ)。

Màu sắc giản dị.

派手

はで

Lòe loẹt, sặc sỡ

Hán Việt: PHÁI THỦ

派手(はで)な服装(ふくそう)。

Trang phục lòe loẹt.

狡い

ずるい

Xảo quyệt, gian lận

Hán Việt: GIAO

ずるい考(かんが)えを持(も)つ。

Có suy nghĩ gian trá.

高慢

こうまん

Kiêu ngạo

Hán Việt: CAO MẠN

高慢(こうまん)な態度(たいど)。

Thái độ kiêu ngạo.

はきはき

Rõ ràng, rành mạch

はきはきと答(こた)える。

Trả lời rành mạch.

消極的

しょうきょくてき

Tiêu cực, thụ động

Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH

消極的(しょうきょくてき)な態度(たいど)。

Thái độ tiêu cực.

生真面目

きまじめ

Quá nghiêm túc, cứng nhắc

Hán Việt: SINH CHÂN DIỆN MỤC

生真面目(きまじめ)すぎて疲(つか)れる。

Nghiêm túc quá đà làm tôi thấy mệt.

ルーズ

るーず

Lỏng lẻo, lề mề, không đúng giờ

彼(かれ)は金(かね)にルーズ(るーず)だ。

Anh ấy lỏng lẻo trong chuyện tiền bạc.

おっちょこちょい

Hậu đậu, cẩu thả, hay quên

おっちょこちょいな人(ひと)。

Người hậu đậu.

穏やか

おだやか

Ôn hòa, điềm đạm

Hán Việt: ỔN

穏(おだ)やかな性格(せいかく)。

Tính cách ôn hòa.

温厚

おんこう

Ôn hòa, đôn hậu

Hán Việt: ÔN HẬU

温厚(おんこう)な性格(せいかく)の先生(せんせい)。

Người thầy có tính cách đôn hậu.

誠実

せいじつ

Trung thực, thành thật

Hán Việt: THÀNH THỰC

誠実(せいじつ)な人柄(ひとがら)。

Con người trung thực.

情熱

じょうねつてき

Nhiệt huyết, nồng nhiệt

Hán Việt: TÌNH NHIỆT ĐÍCH

情熱的(じょうねつてき)に語(かた)る。

Nói chuyện một cách nhiệt huyết.

強欲

ごうよく

Tham lam vô độ

Hán Việt: CƯỜNG DỤC

強欲(ごうよく)な人(ひと)は嫌(きら)われる。

Người tham lam quá mức sẽ bị ghét.

欲張り

よくばり

Tham lam

Hán Việt: DỤC TRƯƠNG

欲張(よくば)りな性格(せいかく)。

Tính cách tham lam.

冷酷

れいこく

Lạnh lùng, tàn nhẫn

Hán Việt: LÃNH KHỐC

冷酷(れいこく)な態度(たいど)をとる。

Tỏ thái độ lạnh lùng tàn nhẫn.

残酷

ざんこく

Tàn khốc, dã man

Hán Việt: TÀN KHỐC

残酷(ざんこく)なニュース(にゅーす)。

Tin tức tàn khốc.

Cách học Unit 2

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...