Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Mimi Kara Oboeru · N3 · Unit 02

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 02: nghĩa và ví dụ

Học 106 mục của Unit 02 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Mimi Kara Oboeru Unit 02 N3 có gì?

Bài này có 106 mục được nối trực tiếp với Unit 02 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 60 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Unit 02 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Unit 02

56/106 mục hiển thị

殴る

なぐる

đấm, đánh

彼はけんかで友達を殴ってしまった。

Anh ấy đã lỡ đánh bạn trong lúc cãi nhau.

ける

đá bằng chân

ボールを強くけった。

Tôi đã đá mạnh quả bóng.

倒れる

たおれる

ngã, đổ, sụp đổ

地震で古い建物が倒れた。

Tòa nhà cũ đã đổ do động đất.

倒す

たおす

làm đổ, đánh bại, lật đổ

強い風が看板を倒した。

Gió mạnh đã làm đổ bảng hiệu.

起こす

おこす

đánh thức, gây ra, dựng lên

明日の朝六時に起こしてください。

Sáng mai hãy đánh thức tôi lúc sáu giờ.

呼ぶ

よぶ

gọi, mời gọi, gọi là

タクシーを呼びましょう。

Chúng ta gọi taxi nhé.

黙る

だまる

im lặng

先生が入ってくると、みんな黙った。

Khi giáo viên bước vào, mọi người đều im lặng.

おごる

chiêu đãi, đãi ai đó

今日は私がおごります。

Hôm nay tôi sẽ đãi.

決まる

きまる

được quyết định, được định ra

会議の日程が決まった。

Lịch họp đã được quyết định.

決める

きめる

quyết định, định ra

旅行の日を来週に決めた。

Tôi đã quyết định ngày đi du lịch là tuần sau.

写す

うつす

chụp, sao chép, ghi lại

友達のノートを写した。

Tôi đã chép lại vở của bạn.

申し込む

もうしこむ

đăng ký, nộp đơn

日本語の試験に申し込んだ。

Tôi đã đăng ký kỳ thi tiếng Nhật.

見つかる

みつかる

được tìm thấy

なくした鍵がソファーの下で見つかった。

Chiếc chìa khóa bị mất đã được tìm thấy dưới ghế sofa.

見つける

みつける

tìm thấy, phát hiện

駅の近くで安い店を見つけた。

Tôi đã tìm thấy một cửa hàng rẻ gần nhà ga.

捕まる

つかまる

bị bắt, bị tóm

犯人はすぐに警察に捕まった。

Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt ngay.

捕まえる

つかまえる

bắt, tóm lấy

警察は犯人を捕まえた。

Cảnh sát đã bắt tên tội phạm.

乗る

のる

lên xe, cưỡi, đi bằng phương tiện

毎朝七時の電車に乗る。

Mỗi sáng tôi lên chuyến tàu lúc bảy giờ.

乗せる

のせる

cho lên xe, chở

駅まで車に乗せてください。

Làm ơn cho tôi đi nhờ xe đến nhà ga.

降りる/下りる

おりる

xuống, xuống xe

次の駅で電車を降ります。

Tôi sẽ xuống tàu ở ga tiếp theo.

直る

なおる

được sửa, khỏi bệnh

壊れた時計が直った。

Chiếc đồng hồ bị hỏng đã được sửa xong.

直す

なおす

sửa, chữa

自転車のブレーキを直した。

Tôi đã sửa phanh xe đạp.

治る

なおる

khỏi bệnh, hồi phục

薬を飲んだら風邪が治った。

Sau khi uống thuốc, bệnh cảm đã khỏi.

治す

なおす

chữa bệnh

医者に歯を治してもらった。

Tôi đã được bác sĩ chữa răng.

亡くなる

なくなる

qua đời, mất

祖父は去年亡くなりました。

Ông tôi đã qua đời năm ngoái.

生まれる

うまれる

được sinh ra

妹に赤ちゃんが生まれた。

Em gái tôi đã sinh em bé.

産む/生む

うむ

sinh, đẻ

母は三人の子どもを産んだ。

Mẹ tôi đã sinh ba người con.

はやる

thịnh hành, lan truyền

今年はこの歌が若者の間ではやっている。

Năm nay bài hát này đang thịnh hành trong giới trẻ.

経つ

たつ

trôi qua

日本に来てから三年が経った。

Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.

間に合う

まにあう

kịp giờ, đủ dùng

走ったので、電車に間に合った。

Vì đã chạy nên tôi kịp chuyến tàu.

間に合わせる

まにあわせる

làm cho kịp, xoay xở cho kịp

急いで資料を会議に間に合わせた。

Tôi đã vội chuẩn bị tài liệu cho kịp cuộc họp.

掛かる

かかる

treo, mất/tốn, mắc vào

壁に時計が掛かっている。

Chiếc đồng hồ đang treo trên tường.

掛ける

かける

treo, đặt lên, đeo, gọi điện

壁にカレンダーを掛けた。

Tôi đã treo lịch lên tường.

動く

うごく

chuyển động, hoạt động

機械が急に動かなくなった。

Máy móc đột nhiên ngừng hoạt động.

離す

はなす

tách ra, thả ra

犬を子どもから離してください。

Hãy tách con chó ra khỏi đứa trẻ.

ふく

lau, chùi

食事のあとでテーブルをふいた。

Sau bữa ăn, tôi đã lau bàn.

張る

はる

dán, căng, giăng

壁にポスターを張った。

Tôi đã dán áp phích lên tường.

むける

bị bong, bị tróc

日焼けして、背中の皮がむけた。

Vì bị cháy nắng nên da lưng đã bong ra.

むく

bóc, gọt, lột

りんごの皮をむいてから食べる。

Tôi gọt vỏ táo rồi mới ăn.

大雑把

おおざっぱ

Qua loa, sơ sài

Hán Việt: ĐẠI TẠP BÁ

大雑把(おおざっぱ)に説明(せつめい)する。

Giải thích qua loa.

不親切

ふしんせつ

Không tử tế

Hán Việt: BẤT THÂN THIẾT

不親切(ふしんせつ)な店員(てんいん)。

Nhân viên không tử tế.

親切

しんせつ

Thân thiện, tử tế

Hán Việt: THÂN THIẾT

親切(しんせつ)な人(ひと)。

Người tử tế.

当たり前

あたりまえ

Đương nhiên

当たり前(あたりまえ)のことだ。

Đó là chuyện đương nhiên.

狡い

ずるい

Xảo quyệt, gian lận

ずるい考(かんが)えを持(も)つ。

Có suy nghĩ gian trá.

高慢

こうまん

Kiêu ngạo

Hán Việt: CAO MẠN

高慢(こうまん)な態度(たいど)。

Thái độ kiêu ngạo.

はきはき

Rõ ràng, rành mạch

はきはきと答(こた)える。

Trả lời rành mạch.

生真面目

きまじめ

Quá nghiêm túc, cứng nhắc

Hán Việt: SINH CHÂN DIỆN MỤC

生真面目(きまじめ)すぎて疲(つか)れる。

Nghiêm túc quá đà làm tôi thấy mệt.

ルーズ

るーず

Lỏng lẻo, lề mề, không đúng giờ

彼(かれ)は金(かね)にルーズ(るーず)だ。

Anh ấy lỏng lẻo trong chuyện tiền bạc.

おっちょこちょい

Hậu đậu, cẩu thả, hay quên

おっちょこちょいな人(ひと)。

Người hậu đậu.

穏やか

おだやか

Ôn hòa, điềm đạm

穏(おだ)やかな性格(せいかく)。

Tính cách ôn hòa.

温厚

おんこう

Ôn hòa, đôn hậu

Hán Việt: ÔN HẬU

温厚(おんこう)な性格(せいかく)の先生(せんせい)。

Người thầy có tính cách đôn hậu.

誠実

せいじつ

Trung thực, thành thật

Hán Việt: THÀNH THỰC

誠実(せいじつ)な人柄(ひとがら)。

Con người trung thực.

情熱

じょうねつてき

Nhiệt huyết, nồng nhiệt

Hán Việt: TÌNH NHIỆT ĐÍCH

情熱的(じょうねつてき)に語(かた)る。

Nói chuyện một cách nhiệt huyết.

強欲

ごうよく

Tham lam vô độ

Hán Việt: CƯỜNG DỤC

強欲(ごうよく)な人(ひと)は嫌(きら)われる。

Người tham lam quá mức sẽ bị ghét.

欲張り

よくばり

Tham lam

欲張(よくば)りな性格(せいかく)。

Tính cách tham lam.

冷酷

れいこく

Lạnh lùng, tàn nhẫn

Hán Việt: LÃNH KHỐC

冷酷(れいこく)な態度(たいど)をとる。

Tỏ thái độ lạnh lùng tàn nhẫn.

残酷

ざんこく

Tàn khốc, dã man

Hán Việt: TÀN KHỐC

残酷(ざんこく)なニュース(にゅーす)。

Tin tức tàn khốc.

Cách học Unit 02

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút